FANDOM


Thông tin

Số.131 Yamato

大和
(Hán việt: Đại hòa)
Thiết giáp hạm lớp Yamato
Chỉ số

Icon HP HP

93

Icon Gun Hỏa lực

96 (129)

Icon Armor Giáp

88 (109)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

27 (59)

Icon AA Đối không

50 (94)

Icon Aircraft Sức chứa

28

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

15 (39)

Icon Range Tầm bắn

Rất xa

Icon Luck May mắn

12 (79)
Chế tạo
8:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

250

Ammo Đạn dược

300
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 3 nòng 46cm
Pháo 3 nòng 46cm
Kcimgc (46)
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+26, Icon AA+5, Icon Range Rất xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
7
YellowGun Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
Kcimgc (42)
Pháo phụ
Icon Gun+7, Icon AA+3, Icon Hit+2, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
7
Seaplane Thủy phi cơ quan sát kiểu 0
Thủy phi cơ quan sát kiểu 0
Equipment59-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+2, Icon ASW+4, Icon Hit+2, Icon LOS+6
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
7
- Trống - 7
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +7 Icon AA +2 Icon Armor +5
Phá dỡ
Fuel 35 Ammo 50 Steel 100 Bauxite 10
Yamato

Số.131 Yamato Kai

大和改
(Hán việt: Đại hòa)
Thiết giáp hạm lớp Yamato
Chỉ số

Icon HP HP

96

Icon Gun Hỏa lực

104 (139)

Icon Armor Giáp

105 (118)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

49 (64)

Icon AA Đối không

77 (104)

Icon Aircraft Sức chứa

28

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

30 (39)

Icon Range Tầm bắn

Rất xa

Icon Luck May mắn

13 (79)
Nâng cấp
Lv60 (Ammo 2500 Steel 3000)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

250

Ammo Đạn dược

325
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 3 nòng 46cm
Pháo 3 nòng 46cm
Kcimgc (46)
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+26, Icon AA+5, Icon Range Rất xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
7
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
7
Radar Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment28-1
Radar nhỏ
Icon Hit+3, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
7
- Trống - 7
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +6 Icon AA +3 Icon Armor +6
Phá dỡ
Fuel 35 Ammo 50 Steel 110 Bauxite 20
Yamato M



Lời thoại (Cơ bản)

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
大和型戦艦、一番艦、大和。推して参ります! Thiết hạm đầu tiên của lớp Yamato, Yamato. Xung phong!
Thông tin trong Thư viện
Play
大和型戦艦一番艦、大和です。

艦隊決戦の切り札として、呉海軍工廠で極秘建造されました。 当時の最高技術の粋を結集されたこの体、二番艦の武蔵とともに、連合艦隊の中枢戦力として頑張ります!

Chiến hạm đầu tiên của lớp Yamato, Yamato.

Là con át chủ bài của hạm đội, em được xây dựng bí mật ở Quân cảng bí mật Kure. Với công nghệ phức tạp và tiên tiến nhất tập hợp trong người em, cùng với con tàu thứ hai là Musashi, em sẽ làm hết sức mình khi là trung tâm của Hạm đội Liên hợp!

Khi bị chọt(1)
Play
提督、なんでしょう? Đô đốc, có việc gì thế ạ?
Khi bị chọt(2)
Play
ホテルですって?ち、違います! Khách sạn gì chứ? Không phải, anh nhầm rồi!
Khi bị chọt(3)
Play
あのー? そんなに気になります? やっぱり副砲がちょっと多いの? Dạ? Anh quan tâm đến thế ạ? Có phải vì em có nhiều pháo phụ quá không ạ?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督、少しお疲れではないですか?

Đô đốc, anh không thấy mệt à?

Khi cưới
Play

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Khi thông báo
Play
大本営からの通信ですか? Có liên lạc từ Tổng hành dinh đế quốc ạ?
Được chọn vào fleet
Play
戦艦大和、連合艦隊、出撃です! Thiết giáp hạm Yamato, Hạm đội Liên hợp, xuất chiến!
Khi được trang bị(1)
Play
改造ですね?ありがとうございます! Cái tiến ạ? Cảm ơn anh!
Khi được trang bị(2)
Play
あ、ありがとうございます! C-Cảm ơn anh rất nhiều!
Khi được trang bị(3)
Play
行くわ! Em đi đây ạ!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがたく頂きます。 Em rất biết ơn sự hỗ trợ của anh.
Khi sửa chữa
Play
ちょっとお風呂に行ってきます。 Em đi tắm một chút đây ạ.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
イッタッタ~ ごめんなさい、私がここまでやられるなんて~ Ow-w-w. Em xin lỗi, em không ngờ thiệt hại lại nhiều đến thế~ Nghĩa đen "lại đến mức độ đó", hàm ý là thiệt hại bị nhận vượt quá mức dự đoán.
Sửa chữa
xong
Play
損傷艦の修復が完了致しました。 Việc sửa chữa trên một con tàu bị thiệt hại đã hoàn thành rồi.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新造艦の建造が完了したようです。 Có vẻ như việc đóng tàu mới đã hoàn thành rồi ạ.
Đi sorties về
Play
お疲れ様です。艦隊、帰投しました。 Cảm ơn vì sự cố gắng của anh. Hạm đội đã trở về.
Bắt đầu lượt sortie
Play
戦艦大和、推して参ります。 Thiết giáp hạm Yamato, tiến về phía trước!
Khi vào trận
Play
さぁ、やるわ!砲雷撃戦、用意! Nào, đi thôi! Sẵn sàng hải chiến!
Không chiến
Tấn công
Play
第一・第二主砲、斉射、始め! Pháo một và hai, bắn cùng lúc, khai hỏa!
Trận đêm
Play
戦艦大和、夜戦を敢行します! Thiết giáp hạm Yamato, bắt đầu dạ chiến!
Tấn công trong đêm
Play
夾叉(きょうさ)か・・・うん、次は直撃させます。 Kyousa, hử... Ừm, phát tiếp theo sẽ trúng trực diện cho xem. 夾叉 (Kyousa nghĩa là khi bắn thì 2 trái pháo rớt xuống hai bên của tàu địch, nhìn ngang chứ không phải dọc theo thân tàu. Một khi có vụ này thì phát thứ hai rất ít khi trật)(dịch tầm bậy này)
MVP
Play
大和が一番ですか。少し晴れがましいですね。次の海戦もお任せ下さいね。 Yamato là số một ạ? Em cũng thấy tự hào đôi chút, trận sau cứ để em lo ạ!
Bị tấn công(1)
Play
そ、それで直撃のつもりなの? N-Ngươi nghĩ ngươi đã bắn trúng trực diện ta à?
Bị tấn công(2)
Play
傾斜復元しないと・・・注水を急いで! Mình bắt đầu nghiêng rồi... Bơm dằn tàu đâu rồi, nhanh lên!
Bị hỏng nặng
Play
こ、こんなところで・・・大和は・・・沈みません! O-Ở nơi thế này... Yamato... sẽ không chìm! Cô ấy bị nghiêng hai đến ba lần trong Cuộc hành quân Ten-Go
Chìm
Play

また…逝くのね…総員…最上甲板…武蔵…信濃…あとは頼みます…

Một lần nữa... Em lại ra đi... toàn bộ thủy thủ... lên boong tàu... Musashi... Shinano... Chị để phần còn lại cho hai đứa...

Hiển nhiên là là cô ấy nổ tung, tạo ra 1 cột khói hình nấm cao hơn 3.7 dặm(không rõ dặm này là 1.8 hay 1.6km) mà gần cả trăm dặm từ Kyushu vẫn có thể thấy.

Lời thoại (Kai)

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
大和型戦艦一番艦大和、対空火器を大幅に強化致しました。 Thiết giáp hạm đầu tiên của lớp Yamato, Yamato. Kho vũ khí phòng không đã được nâng cấp ạ. Sau khi bị gây hư hại bởi tàu ngầm Mĩ, Yamato trở về Kure để mở rộng sửa chữa. 2 tháp pháo phụ được gỡ bỏ và thay thế bởi pháo phòng không và ra đa.
Thông tin trong Thư viện
Play
大和型戦艦一番艦、大和です。

艦隊決戦の切り札として、呉海軍工廠で極秘建造されました。 当時の最高技術の粋を結集されたこの体、二番艦の武蔵とともに、連合艦隊の中枢戦力として頑張ります!

Chiến hạm đầu tiên của lớp Yamato, Yamato. Là con át chủ bài của hạm đội, em được xây dựng bí mật ở Cảng Hải quân Kure .Với công nghệ phức tap và tiên tiến nhất tập hợp trong người em,cùng với con tàu thứ 2,Musashi,em sẽ làm hết sức mình khi là trung tâm của hạm đội hỗn hợp!
Khi bị chọt(1)
Play
提督~? あの~、いえ、いいですけど… Đô đốc à~? Erm~không có gì ạ...
Khi bị chọt(2)
Play
んもぉ~、ホテルなんて言わせませんよ! Awww...đừng gọi em là khách sạn nữa mà!
Khi bị chọt(3)
Play
提督? あの、まあ…居住性は他の娘とは段違いではあるのだけれど…いいの? Đô đốc à? Dạ... điều kiện sống của em thì hơn hẳn một cấp so với các bạn tàu khác... thế có được không ạ? Khu điều hòa không khí, nhà tắm, nhà bếp với thiết bị giữ lạnh. Bữa ăn đầy đủ cho tướng với ban nhạc chơi làm nền. Đa số được xem là xa xỉ cho một tàu chiến thời bấy giờ.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督、少しお疲れではないですか?

Đô đốc, anh không thấy mệt à?

Động phòng sao mệt được^^

Khi cưới
Play

提督、いつもありがとうございます。連合艦隊の旗艦を務めるよりも、敵戦艦と撃ちあうよりも、今、こうしている時が私は一番好き。大和は…ずっと提督の、あなたの側で、頑張ります。

Đô đốc, như mọi khi, cảm ơn anh. Làm soái hạm của Hạm đội Liên hợp, chiến đấu với kẻ địch,v.v..;mọi thứ đều lu mờ so với giờ phút này. Em... sẽ ở bên Đô đốc và cố gắng hết sức ạ.

Tỏ tình sến quá

Sau khi bạn afk một lúc
Play
ん…あ…提督ごめんなさい。主砲、ちょっと邪魔ですか? Ah, xin lỗi Đô đốc. Pháo chính của em chắn đường anh à?
Khi thông báo
Play
我が艦隊の戦績ですか?楽しみです。 Kết quả chiến đấu của hạm đội ta à? Chờ mãi mới tới.
Được chọn vào fleet
Play
旗艦大和、出撃します! Soái hạm Yamato, khởi hành!
Khi được trang bị(1)
Play
対空、対艦。どちら重視かなぁ? Phòng không, Chống hạm. Em nên tập trung vào cái nào đây...? Qua nhiều năm, Yamato thay thế vài súng phụ để đổi lấy khả năng phòng không tốt hơn, để chống lại sự đe dọa của không quân ngày 1 tăng.(cuối cùng vẫn bị 400 máy bay gang bang đến chết ^^)
Khi được trang bị(2)
Play
大和、嬉しい。提督、感謝です♪ Yamato rất hài lòng à. Cảm ơn anh, Đô đốc!
Khi được trang bị(3)
Play
行くわ! Ra khơi nào!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがたくいただきます Em sẽ thể hiện sự biết ơn của mình. Cô ấy thường nói chuyện theo phong cách lịch sự/tôn kính.
Khi sửa chữa
Play
短めのお風呂、いただきます。 Em sẽ đi tắm một chút.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
あ、甘く見た訳じゃないんだけど、ごめんなさい。 Em... em không có coi thường (quân địch), dù sao thì em cũng xin lỗi. Tàu badass nhất game thì chả coi thường bọn nó^^
Sửa chữa
xong
Play
修理完了の艦娘が在るみたいです。 Sửa chữa đã hoàn thành rồi.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦娘(かんむす)が戦列に加わりました。 Một bạn tàu mới đã được thêm vào biên chế của chúng ta.
Đi sorties về
Play
艦隊が無事帰投しました。良かったぁ~! Hạm đội chúng ta đã an toàn trở về. May quá!
Bắt đầu lượt sortie
Play
旗艦大和、出撃します! Soái hạm Yamato, xuất phát!
Khi vào trận
Play
大和、砲雷撃戦、はじめます! Yamato, bắt đầu khai hỏa!
Không chiến
Tấn công
Play
敵艦捕捉、全主砲薙ぎ払え! Đã khóa tàu địch, khai hỏa súng mạn tàu !
Trận đêm
Play
戦艦大和、突撃します! Thiết giáp hạm Yamato, tấn công!
Tấn công trong đêm
Play
そうか・・・それなら・・・やるしかないわね! Nếu đã vậy... thì, em phải làm điều này!
MVP
Play
大和が1番ですか。少し晴れがましいですね。次の海戦も、お任せ下さいね。 Yamato là số 1 ạ? Em cũng thấy tự hào đôi chút, trận sau cứ để em lo!
Bị tấn công(1)
Play
そ、それで直撃のつもりなの!? Ng-ngươi nghĩ ngươi bắn trúng sao?
Bị tấn công(2)
Play
傾斜復元しないと…。注水を急いで! Phải giảm độ nghiêng tàu... bơm ép nước, mau lên!
Bị hỏng nặng
Play
くっ、こんな所で、大和は、沈みません! Hmph, Yamato, sẽ không chìm ở đây!
Chìm
Play

また…逝くのね…総員…最上甲板…武蔵…信濃…あとは頼みます…

Lại lần nữa... em lại ra đi ... mọi người ...trên boong ... Musashi... Shinano... Còn lại nhờ mọi người...

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
マルマルマルマル。深夜ですね。 0000. Đêm rồi.
01:00
Play
マルヒトマルマル。提督、そろそろお休みにならないと。 0100. Đô đốc, không phải anh nên đi ngủ sớm à?
02:00
Play
提督?まだ寝なくて大丈夫ですか?現在時刻マルフタマルマルです。 Đô đốc? Anh không đi ngủ liệu có ổn không ạ? Giờ là 0200 rồi ạ.
03:00
Play
マルサンマルマル。そろそろ流石にお疲れじゃないですか? 0300. Đến giờ này chắc anh thấy mệt rồi chứ ạ?
04:00
Play
現在時刻マルヨンマルマルです。提督、そろそろ朝になっちゃいます。 Giờ là 0400. Đô đốc, trời sẽ sáng nhanh thôi ạ.
05:00
Play
提督、マルゴーマルマルです。空が白み始めてきちゃいましたね。 Đô đốc, 0500 rồi. Tảng sáng rồi ạ.
06:00
Play
朝です。マルロクマルマル。提督、朝は本当に御早いですね。 Sáng rồi. 0600. Đô đốc, trời sáng nhanh quá nhỉ.
07:00
Play
マルナナマルマル、朝食の時間。大和ホテル自慢のコンソメ御飲みになります? 0700, Ăn sáng nào. Anh muốn một ít nước dùng nổi tiếng của Khách Sạn Yamato không? Yamato được dùng làm nơi họp cho sĩ quan cấp cao,nên có đồ ăn rất ngon đến độ tướng Yamamoto tăng cân khi sống trên Yamato.
08:00
Play
現在時刻マルハチマルマルです。連合艦隊旗艦としてそろそろ動きますね。 Giờ là 0800. Hạm đội Liên hợp sẽ di chuyển sớm thôi. Những chiến dịch của Hạm đội Hải quân Hoàng gia Nhật Bản(IJN) bắt đầu vào 0800.
09:00
Play
マルキュウマルマルです。提督、今日の作戦行動はどうされますか? 0900.Đô đốc, trận chiến hôm nay thế nào ạ?
10:00
Play
提督、他の艦隊の運用はどうされます?時刻は今、ヒトマルマルマルです。 Đô đốc, những hạm đội khác sao rồi? Giờ là 1000.
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。そろそろ昼食の準備をしないと…。何がいいですか? 1100. Em phải bắt đầu chuẩn bị bữa trưa thôi... Ăn cái gì thì ngon nhỉ?
12:00
Play
ヒトフタマルマル ランチタイムに大和ホテル自慢の…あぁ…ホテルじゃないです 1200. Giờ ăn nổi tiếng của Khác san yamato... À khoan, em không phải là khách sạn đâu nha.
13:00
Play
ヒトサンマルマル、です。食後は少し眠くなりますね。 Giờ là 1300. Anh có thấy mệt sau khi ăn không ạ?
14:00
Play
ヒトヨンマルマルです。ふぁ~…はっ!あ、寝てませんよ!? 1400. Zzz... ah! Em-Em không có ngủ gật đâu!
15:00
Play
ヒトゴーマルマル。提督、ラムネでも飲まれますか? 1500.Đô đốc, anh có muốn dùng một ít Ramune không? (100 yen 1 cái!)
16:00
Play
ヒトロクマルマル。そろそろ夕暮れ時ですね。 1600. Trời trở nên xám xịt.
17:00
Play
ヒトナナマルマル、提督、そろそろ日が暮れて来ました。 1700, Đô đốc, sắp đến giờ mặt trời lặn.
18:00
Play
現在時刻ヒトハチマルマルです。今日は半舷上陸にしちゃいます? Giờ là 1800. Nửa số tàu ra khơi hôm nay à? Thủy thủ của tàu được chia ở trên cảng và mạn tàu, với nghỉ ngơi xen kẽ khi cập cảng.
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。艦隊執務はここまでにして、お夕食にしましょう。 1900. Công việc của hạm đội đã kết thúc. Ăn tối nào. Những chiến dịch không chiến đấu ở IJN kết thúc, như là luật, vào lúc 1800.
20:00
Play
フタマルマルマルです。ディナーはフルコースですよー、なんたって大和ホテルの… 2000. Bữa tối đã sẵn sàng.
21:00
Play
フタヒトマルマル。提督、大和の居住性、いかがでしょうか? 2100. Đố đốc, Yamato rất vui khi ta sống chung. Anh có thấy thế không ạ? Cho dù là cấp chỉ huy nhưng đều có 1 tủ đồ cá nhân trên tàu, khá hiếm trong IJN.
22:00
Play
現在時刻、フタフタマルマルです。そろそろお風呂タイムかな? Giờ là 2200. Đến lúc đi tắm rồi nhỉ?
23:00
Play
時刻はフタサンマルマルです。提督、本日も一日、本当にお疲れ様でした。 Giờ là 2300. Đô đốc, vẫn như mọi ngày, hôm nay anh đã vất vả rồi ạ.

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Hinamatsuri 2016
Play
提督、ひな祭りですか?あら、かわいい、いいですね。武蔵?何を照れてるの?いいじゃない、ね? Đô đốc, Hinamatsuri đã đến rồi nhỉ? Ôi chao, dễ thương ghê, tuyệt thật đúng không nào? Musashi? Tại sao em lại xấu hổ vậy? Mọi chuyện rất tốt mà?
Xuân 2016
Play
もうすぐ春…か。うふふっ。桜を見ると不思議な気持ちになるわ、不思議。え?これは、涙?なんで…? Mùa xuân đã đến rồi, huh... Ufufu. Ngắm hoa anh đào thực sự mang lại cho em một cảm giác kì lạ. Eh? Đây là ... nước mắt? Tại sao...? Có vẻ như cô ấy nhớ về chiến dịch Ten-Go. Cô đã đến Okinawa vào ngày 6 tháng 4 năm 1945.
ThirdAnniversary2016
Play
提督、艦隊は三周年を迎えました。おめでとうございます。大和も、大和も嬉しいです!ラムネで、乾杯しましょう! Đô đốc, hạm đội chúng ta đã cùng nhau cố gắng đến năm thứ 3 rồi. Chúc mừng anh nhé. Em, Yamato... Em rất hạnh phúc trong lễ kỉ niệm này! Hãy cùng làm bánh nướng với ramune nhé.
Mùa mưa 2016
Play
Iowaさん? あ、かわいいですね、そのてるてる坊主。ねぇ、よかったら一緒に作りましょう。大和のはね、ここをこうして…。 Iowa-san? Ah, chiếc teru-teru bouzu đó chẳng phải rất dễ thương sao? Vậy thì, sao chúng ta không cùng nhau làm một chiếc nhỉ? Đối với những chiếc mình làm, thì nó như thế này...
Hinamatsuri 2016
Play
提督、ひな祭りですか?あら、かわいい、いいですね。武蔵?何を照れてるの?いいじゃない、ね? Đô đốc, Hinamatsuri đã đến rồi nhỉ? Ôi chao, dễ thương ghê, tuyệt thật đúng không nào? Musashi? Tại sao em lại xấu hổ vậy? Mọi chuyện rất tốt mà?
Xuân 2016
Play
もうすぐ春…か。うふふっ。桜を見ると不思議な気持ちになるわ、不思議。え?これは、涙?なんで…? Mùa xuân đã đến rồi, huh... Ufufu. Ngắm hoa anh đào thực sự mang lại cho em một cảm giác kì lạ. Eh? Đây là ... nước mắt? Tại sao...? Có vẻ như cô ấy nhớ về chiến dịch Ten-Go. Cô đã đến Okinawa vào ngày 6 tháng 4 năm 1945.
ThirdAnniversary2016
Play
提督、艦隊は三周年を迎えました。おめでとうございます。大和も、大和も嬉しいです!ラムネで、乾杯しましょう! Đô đốc, hạm đội chúng ta đã cùng nhau cố gắng đến năm thứ 3 rồi. Chúc mừng anh nhé. Em, Yamato... Em rất hạnh phúc trong lễ kỉ niệm này! Hãy cùng làm bánh nướng với ramune nhé.
Mùa mưa 2016
Play
Iowaさん? あ、かわいいですね、そのてるてる坊主。ねぇ、よかったら一緒に作りましょう。大和のはね、ここをこうして…。 Iowa-san? Ah, chiếc teru-teru bouzu đó chẳng phải rất dễ thương sao? Vậy thì, sao chúng ta không cùng nhau làm một chiếc nhỉ? Đối với những chiếc mình làm, thì nó như thế này...
Yamato anime

Bên lề

  • Phần thưởng map E-4 event tháng 8/2013.
  • Ăn dầu nhiều hơn tới 2.5 lần so với lớp Nagato.
  • Từng bị gọi châm biếm là "Khách sạn Yamato", một khách sạn ở Đại Liên Trung Quốc ở thế chiến thứ 2, bởi cô chưa từng tham gia bất cứ trận đánh lớn nào trước 1944 do độ tiêu thụ tài nguyên quá cao và là Kì hạm của Hải quân Đế quốc Nhật Bản lúc bấy giờ. Trong game cũng được nhắc đến như thế này vì lý do y hệt.
180px-Sock

Vớ 'Hirihoukenten'

  • Họa tiết của Yamato sau khi cải tiến có thêm tất dài một dòng chữ Hirihoukenten (非理法権天 - Phí-Lý-Pháp-Quyền-Thiên) (thực chất là một lá cờ). Nó phản ánh một câu triết lý của thời phong kiến Nhật nơi mà cái phi (非) thì không hơn (理), lý không hơn pháp (luật)(法), pháp không trên quyền (権), và quyền thì không trên trời (天). Và do Nhật hoàng được xem là thánh sống trong thời phong kiến nên câu này có nghĩa là "Không có bất kì ai có thể đi ngược lại hoàng đế (trời)".  Khẩu hiệu này được hải quân đế quốc Nhật tiếp nhận, lá cờ này đã được treo trên Yamato trong chuyến đi cuối cùng của cô đến Okinawa.
  • Hạ thủy ngày 8/8/1940.
  • Đưa vào hoạt động ngày 16/12/1941.
  • Bị đánh chìm 7/4/1945 ở phía Bắc Okinawa trong cuộc phản công Ten-go.

Xem thêm

Lớp Yamato
Yamato
Yamato Yamato
Thiết giáp hạm

Icon HP 93

Icon Gun 96 (129)

Icon Armor 88 (109)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 27 (59)

Icon AA 50 (94)

Icon Aircraft 28

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 15 (39)

Icon Range Rất xa

Icon Luck 12 (79)

Xx c 7

Xx c 7

Xx c 7

Xx c 7

 · Musashi
Musashi Musashi
Thiết giáp hạm

Icon HP 94

Icon Gun 96 (129)

Icon Armor 88 (108)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 27 (59)

Icon AA 50 (94)

Icon Aircraft 28

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 15 (39)

Icon Range Rất xa

Icon Luck 10 (79)

Xx c 7

Xx c 7

Xx c 7

Xx c 7

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

136 1

136 2

136 3

136 4

BB Yamato Summer Full

BB Yamato Summer Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.