FANDOM


Thông tin

Số.164 Yayoi

弥生
(Hán việt: Di Sinh- Tháng 3)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP.png HP

13

Icon Gun.png Hỏa lực

6 (29)

Icon Armor.png Giáp

5 (18)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

18 (49)

Icon Evasion.png Né tránh

37 (69)

Icon AA.png Đối không

7 (29)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

16 (39)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

4 (17)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (49)
Chế tạo
18:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+1, Icon AA.png+1, Icon Range.pngNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa-
- Khóa-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 4
Yayoi.jpg

Số.164 Yayoi Kai

卯月改
(Hán việt: Di Sinh- Tháng 3)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP.png HP

24

Icon Gun.png Hỏa lực

14 (39)

Icon Armor.png Giáp

16 (39)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

49 (89)

Icon AA.png Đối không

15 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

26 (59)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

12 (39)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo.png 100 Steel.png 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 12.7cm
Pháo cao xạ 12.7cm
Equipment48-1.png
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun.png+1, Icon AA.png+3, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+5, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 4
Yayoi M.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
初めまして、弥生、着任…。あ、気を使わないでくれていい…です。 Yayoi, trình diện cho nhiệm vụ... Rất hân hạnh được gặp anh... Không cần phải quan tâm quá đâu...
Thông tin trong Thư viện
Play
睦月型駆逐艦三番艦「弥生」です。

横須賀の浦賀生まれ。「睦月」や「望月」と艦隊を組んで色々頑張りました。爆撃機とかは嫌い。よろしくね。

Chiếc thứ 3 của lớp tàu khu trục Mutsuki, Yayoi. Sinh ra tại Uraga. Mutsuki, Mochizuki và em đã cố gắng hết mình với tư cách là lực lượng đặc nhiệm. Em không hứng thú với máy bay ném bom cho lắm.Chăm sóc tốt cho em nhé.
Khi bị chọt(1)
Play
ん…司令官、お疲れ様 Chỉ huy, làm tốt lắm...
Khi bị chọt(2)
Play
え…?弥生、怒ってなんかないですよ?……すみません、表情硬くて Eh...? Yayoi không có giận đâu ... Xin lỗi nếu em có hơi khó nhìn.
Khi bị chọt(3)
Play
だから、怒ってないんですって…もう、そんなに気を使わないでください Này, em không có giận...xin đừng gây phiền nhiễu như vây.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

司令官が元気なら、それでいい。弥生は、それでいい、です。

Nếu chỉ huy vui thì tốt thôi. Yayoi cũng vui nữa.

Khi cưới
Play

しれいかーん。しれい、かん…ぅう、難しいな。は、はわわっ!? き、聞いてたの? あ、あぁ、そう…よかった。いや、いい。司令官…その、いつもありがとう。これからも、一緒…だよね?

Chỉ hu~y. Chỉ...huy... Thật khó quá. Hawawa!? A-anh có nghe không đấy? Em hiểu rồi... ơn chúa. Không, ổn mà. Chỉ huy... Erm... cảm ơn vì tất cả. Hãy cùng nhau cố gắng... nhé?

Chắc em ấy đang bắt chước Uzuki?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
ん、大丈夫…。焦らずゆっくりで。弥生はここにいるよ…うん、いる。 Vâng, em ổn... Cứ làm việc của anh đi. Yayoi sẽ luôn ở đây... Vâng, sẽ luôn...
Khi thông báo
Play
司令官にご報告です…ええっと… Uhm... Có báo cáo cho chỉ huy...
Được chọn vào fleet
Play
弥生、水雷戦隊、出撃です Yayoi, ngư lôi đội, xuất kích.
Khi được trang bị(1)
Play
嬉しい…です… Em...vui lắm...
Khi được trang bị(2)
Play
弥生も、これなら… Với thứ này, Yayoi sẽ...
Khi được trang bị(3)
Play
もらっちゃって、いいの? Sẽ ổn thôi.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
もらっちゃって、いいの? Sẽ ổn nếu em nhận chúng chứ?
Khi sửa chữa
Play
弥生、修理に入ります Có lẽ Yayoi nên đi sửa chữa một lát.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
入渠します…ちょっと、痛いし… Sửa chữa.... Có hơi đau...
Sửa chữa
xong
Play
艦な修理が完了です。

or

弥生、水雷戦隊、出撃です

Một con tàu đã được hoàn tất sửa chữa.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が竣工です Một con tàu mới đã hoàn thành.
Đi sorties về
Play
艦隊帰投…です Hạm đội đã trở về...
Bắt đầu lượt sortie
Play
いい、睦月、望月、いくよ…弥生、出撃します Được rồi, Mutsuki, Mochizuki, tiến lên... Yayoi, xuất kích!
Khi vào trận
Play
砲雷撃戦、いい? Súng pháo binh, sẵn sàng chưa ?
Không chiến
Tấn công
Play
これでどう?

or

砲雷撃戦、いい?

Thế này thì sao ?
Trận đêm
Play
追い詰めます。まかせて Đuổi theo kẻ thù. Để đó cho em...
Tấn công trong đêm
Play
第30駆逐隊を、なめないで! Đừng đánh giá thấp đội tàu khu trục 30 !
MVP
Play
うっ…うーん、弥生が活躍…えっ…と、えーっと…うれしい…かな Vâ...vâng, Yayoi rất quan trọng... uh... uh... Em thấy khá... hạnh phúc.
Bị tấn công(1)
Play
いッ、いいけど…… Ouch...!
Bị tấn công(2)
Play
いっ、たっ……! E-em vẫn ổn...
Bị hỏng nặng
Play
やってくれたね…怒ってなんかないよ、怒ってなんか… Đó là...mình không giận...mình không có giận...
Chìm
Play

沈むの…かな… 睦月、今度は弥生より…後に来て…ね…

Mình.. đang chìm... Mutsuki, tớ...đến với cậu... đây...

Mutsuki chìm trước Yayoi vài tuần năm 1942

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Valentine 2015
Play
司令官、これ…あ、あげます。甘いです。お返しは、気にしなくていい…です。 Chỉ huy... đây... c-của anh này. Chúng khá ngọt đấy. Đừng hiểu lầm ý em là gì... đó.
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令官… 二周年、おめでとう… です。弥生も、嬉しい…です、はい。 Chỉ huy, chúc mừng... 2 năm kỉ niệm. Yayoi... cũng vui nữa. Vâng.
Mai vũ 2015
Play
梅雨…あ…このてるてる坊主…可愛い…あ、気にしないで…ください… Mùa mưa.... Ah, cái teru teru nozu này... dễ thương... Ơ... đừng để ý đến em...
Giáng sinh 2015
Play
クリスマス… あ… 弥生、怒ってなんかないよ。ケーキ、いただきます。 Giáng sinh... Ah, Yayoi không giận hay gì đâu. Em sẽ ăn vài chiếc bánh vậy.
Cuối năm 2015
Play
もっち・・・望月、大掃除だから・・・あ、そこは、水拭きで・・・あ、違・・・怒ってなんか、ないよ。 Mocchi... Mochizuki, chúng ta đang dọn dẹp nên... Cậu lau nó bằng khăn ẩm đi... Ah, không... Mình không giận đâu.
Năm mới 2016
Play
司令官…新年あけまして…おめでとう…です。今年も…よろしく…お願いです。 Chỉ huy... Chúc mừng năm mới. Hãy chăm sóc em trong năm nay nữa nhé.
WhiteDay 2016
Play
司令官、これは…?え?いいの?あ、ありがとう。嬉しい…です。 Chỉ huy, đây là...? Eh? Sẽ ổn chứ? C-Cảm ơn anh. Em... vui lắm.
ThirdAnniversary2016
Play
司令官…三周年、おめでとう…です。弥生も…嬉しい…です。はい。 Chỉ huy, chúc mừng... 3 năm kỉ niệm. Yayoi... cũng vui nữa. Vâng.
Mùa mưa 2016
Play
梅雨…あ…このてるてる坊主…可愛い…あ、気にしないで…ください… Mùa mưa.... Ah, cái teru teru nozu này... dễ thương... Ơ... đừng để ý đến em... Giống năm 2015.

Nhân Vật

Thông tin bên lề

  • Bị không kích đánh chìm gần đảo Vakuta ngày 11 tháng 9 năm 1942(08°45′S 151°25′E)
  • Dải băng thắt trên nòng súng bên trái của cô (nắm ở tay phải trong CG damaged) là của Kisaragi (người ở cùng với Yayoi trong đội khu trục 30, và đã hi sinh rất sớm trong chiến tranh).

Xem thêm

Lớp Mutsuki
Mutsuki
Mutsuki.jpg Mutsuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (59)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Kisaragi
Kisaragi.jpg Kisaragi
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Yayoi
Yayoi.jpg Yayoi
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Uzuki
Uzuki.jpg Uzuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Satsuki
Satsuki.jpg Satsuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Minazuki
Minazuki.jpg Minazuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 17 (41)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 13 (53)

Xx c.png

Xx c.png

 · Fumizuki
Fumizuki.jpg Fumizuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Nagatsuki
Nagatsuki.jpg Nagatsuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 15 (69)

Xx c.png

Xx c.png

 · Kikuzuki
Kikuzuki.jpg Kikuzuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Mikazuki
Mikazuki.jpg Mikazuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Mochizuki
Mochizuki.jpg Mochizuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

164 3.png

164 4.png

CG theo mùa

164 valentine 1.png

164 valentine 2.png

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên