FANDOM


Thông tin

Số.111 Yuubari

夕張
(Hán việt: Tịch trương)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Yuubari
Chỉ số

Icon HP HP

19

Icon Gun Hỏa lực

17 (42)

Icon Armor Giáp

10 (29)

Icon Torpedo Ngư lôi

20 (69)

Icon Evasion Né tránh

42 (69)

Icon AA Đối không

10 (42)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

13 (39)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

12
Chế tạo
1:22:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

20

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 7
Yuubari

Số.111 Yuubari Kai

夕張改
(Hán việt: Tịch trương)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Yuubari
Chỉ số

Icon HP HP

36

Icon Gun Hỏa lực

28 (63)

Icon Armor Giáp

31 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

36 (79)

Icon Evasion Né tránh

48 (69)

Icon AA Đối không

30 (69)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

35 (69)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

17 (44)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

17
Nâng cấp
Lv25 (Ammo 240 Steel 280)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
GreenGunDP Pháo cao xạ 12.7cm
Pháo cao xạ 12.7cm
Equipment48-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+3, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
GreenGunMG Súng máy 25mm 3 nòng
Súng máy 25mm 3 nòng
Equipment40-1
Phòng không
Icon AA+6 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Trống - 0
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +2 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 7
Yuubari M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
はーい、お待たせ。兵装実験軽巡「夕張」到着致しました Oka~y, cảm ơn vì đã chờ đợi! Tàu tuần dương trang bị vũ khí thử nghiệm 'Yuubari' đến rồi đây!
Thông tin trong Thư viện
コンパクトボディに充実の重武装を施した実験艦的存在の軽巡、夕張です。

私の残したデータが、様々な重武装最新鋭艦開発の元になったんだから! 機関室に一発?何いってんの? ほんと…失礼しちゃうわ。

Một cơ thể mảnh mai với vũ khí hạng nặng, tàu khu trục thử nghiệm, Yuubari. Dữ liệu mà em để lại, những vũ khí hải quân hạng nặng đa dạng mới được phát triển chắc chắn là lý do! Một phát bắn trong phòng động cơ? Ngài đang nói về cái gì thế? Thật là... ngài thật là thô lỗ. Yuubari ban đầu được dùng như một tàu tuần dương thử nghiệm dưới sự điều động của đại úy Yuzuru Hiraga, kiến trúc sư hải quân người Nhật nổi tiếng nhất thời bấy giờ. Cô được phục vụ như một mẫu thử của lớp Furutaka sắp tới, trong đó tích hợp nhiều ý tưởng của Higara liên quan đến việc giảm trọng lượng và nhồi nhét hỏa lực tối đa vào trong một trọng tải choán nước định sẵn.
Khi bị chọt(1)
なんでしょう?試し打ち御所望ですか? Cái vì vậy? Việc thử nghiệm chúng là mong ước của ngài? (Thử nghiệm vũ khí... trên bạn?)
Khi bị chọt(2)
提督、おはようございます Đô đốc, chào buổi sáng.
Khi bị chọt(3)
ああ・・・提督もやっぱりそう思います?ここに兵装、まだ乗りそうよね。うん・・・ Ah... tất nhiên là Đô đốc đồng ý? Tất cả khẩu pháo, em có thể vẫn lấy nữa, Yeah...
Bị chọt (Sau khi cưới)

っ♪ 任せておいて。ねっ? 提督。

♪ Để đó cho em, được không? Chỉ huy.

Khi cưới

私、兵装フェチとかって思われてるかもだけど…少し、違うのよね。提督にとって、少しでも良いデータを沢山残したいの…ほんとよ! ほんとなんだから…

Em biết một số người nghĩ em là một con mọt vũ khí, nhưng... điều đó không chính xác. Em muốn thu thập dữ liệu tốt nhất cho ngài, Đô đốc... Thật! Đó thật sự là thật...

Sau khi bạn afk một lúc
Khi thông báo
情報?提督、見せて見せて! Tin báo? Đô đốc, em thấy rồi em thấy rồi!
Được chọn vào fleet
出撃よ!て、やだー、私が一番遅いって、置いてかないでよー! Đề ra mục tiêu! Đ-đợi đã, em là người chậm nhất ở đây, đừng bỏ em lại phía sau! Yuubari chỉ có thế đi được 35.5kt, do lắp đặt loại nồi hơi cho tàu khu trục Kampon để giảm trọng lượng.
Khi được trang bị(1)
どんどん乗せてー、良い気持ち。 Nạp lên nhiều hơn nữa~ Yeah, thích thật đấy!
Khi được trang bị(2)
この装備、早く試してみましょう Cùng nhanh chóng xem thử các trang bị này nào
Khi được trang bị(3)
データもばっちりね Dữ liệu cũng hoàn hảo hảo nhé.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
よし、これで戦えちゃいます Ổn rồi, bay giờ em có thể chiến đấu.
Khi sửa chữa
結構兵装はデリケートなの、丁寧にね。 Vũ khí khá tinh xảo đấy, cẩn thận nha.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
あぁもう・・・ちょっと長いお風呂に入るね Ah, đủ rồi... Em sẽ đi tắm lâu một chút.
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
うん、新しい艦が就役出来たみたい Uhm, hình như có tàu mới được bổ nhiệm.
Đi sorties về
作戦終了、艦隊が帰投しました Tác chiến hoàn tất, hạm đội đã trở về.
Bắt đầu lượt sortie
軽巡夕張、出撃!ちょ・・・あ、ちょ、ちょっと待ってー! Tàu tuần dương hạng nhẹ Yuubari, ra mắt! Đợ-... thôi nào, đợi mình với~!
Khi vào trận
さぁ、色々試してみてもいいかしら? Hmm, em tự hỏi nó có ổn để thử tất cả?
Không chiến
Tấn công
どーぉ?この攻撃は。 Ho~wzit? Cuộc tấn công này.
Trận đêm
夜は・・・また別の顔なんだから! Nó là... một mặt khác của ban đêm! (Có lẽ từ của Sidney Sheldon 'Mặt khác của nữa đêm' - tên tiếng Nhật '真夜中は別の顔'?)
Tấn công trong đêm
うふ、あとで感想を聞かせてね! Heheh, nói với tôi ý kiến của ngài sau! (Của trang bị)
MVP
新鋭艦に使う兵装は、私がきっちりチェックするからね!

え?足が遅いって?しょ・・・しょうがないじゃない、装備が重いんだもーん!

Những vũ khí hải quân mới được phát triển, em phải kiểm tra chúng mà không thất bạt!

Eh? Em chậm à? Nó... nó không thể giúp được, trang bị nặng quá!

Bị tấn công(1)
この装備まだ試してないのにー! Em thậm chí đã không nhận được để thử chúng~! (Trang bị thử nghiệm của cô ấy)
Bị tấn công(2)
きゃあ!やめてったら! Aah! Dừng lại đi!!
Bị hỏng nặng
ぬぅ…やっぱちょっと色々積み過ぎたのかなぁ・・・ Nuu... Có vẻ như em nhồi nhét chúng vào hơi nhiều, huh... (Yuubari phải mang những hệ thống thử nghiệm, với chi phí của vỏ giáp)
Chìm

いい…データ…取れたよね…… 五月雨ちゃん、もういいから…この結果だけでも持っていって…ね……

Em có một số... dữ liệu... tốt, phải không?... Samidare-chan... điều này ổn mà... chỉ để mang lại kết quả này, đúng không?

Những người sống sót của Yuubari được cứu bởi Samidare.

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
深夜0時よ。あ、録画確認しないと。 0 giờ nửa đêm. Ah! Em phải kiểm tra bản thu. (Bản thu chương trình TV)
01:00
Play
1時かぁ・・・あ、私、深夜アニメとか楽しみにしてませんからぁ 1 giờ huh... Ah, với em, em không thật sự muốn xem anime vào nửa đêm. (Có lẽ đó là lí do cô ấy đã thu lại thứ gì đó trước)
02:00
Play
もう2時ね。提督、お休み下さい。 Đã 2 giờ, huh. Đô đốc, xin hãy nghỉ ngơi một chút.
03:00
Play
3時です。提督、寝た?もう寝た? 3 giờ rồi. Đô đốc, ngài ngủ gật ư? Đi ngủ chứ?
04:00
Play
4時。提督、話しかけないで。私、寝てるんですからぁ 4 giờ. Đô đốc, làm ơn dừng nói chuyện. Em đang cố gắng để ngủ ở đây.
05:00
Play
明るい・・・5時・・・もう朝ですかぁ・・・ Sáng quá... 5 giờ... trời đã sáng rồi...
06:00
Play
6時です。提督、シャキっとして下さい Đã 6 giờ sáng. Đô đốc, hãy tươi tỉnh lên.
07:00
Play
朝7時です。提督、二度寝しちゃダメー! Đã 7 giờ sáng. Đô đốc, không được đi ngủ lại chứ!
08:00
Play
8時です。さあ、朝のデータとりますよ! Đã 8 giờ. Được rồi, hãy nhận lấy dữ liệu của ánh sáng này!
09:00
Play
9時になりました!いい一日にしましょうね Bây giờ đã 9 giờ! Chúng ta hãy biến hôm nay thành một ngày tuyệt vời, đồng ý không?
10:00
Play
10時です。どーお?順調ですか? Đã 10 giờ. Nó làm việc thế nào? Có ổn chứ?
11:00
Play
11時です。今日のお昼はお蕎麦とか? Đã 11 giờ. Thế nào về một thứ gì đó giống soba cho bữa trưa? (Khu vực của Yuubari nổi tiếng về món cà ri soba; Soba cũng đã là món ăn mà Yuzuru Hiraga muốn khi trên đường hấp hối)
12:00
Play
12時になりました。今日はおいしいものを食べたいなぁ、天ぷら蕎麦とか? Bây giờ đã 12 giờ. Em muốn ăn thứ gì đó ngon lành cho bữa trưa hôm nay~. Có lẽ Tempura soba?
13:00
Play
午後1時です。食べたら眠くなっちゃう~。自然の摂理です。 1 giờ chiều, em luôn luôn ngủ sau bữa ăn~ Nó chỉ là sự tự nhiên thôi.
14:00
Play
午後2時、午後も頑張りましょう! 2 giờ chiều. Chúng ta cũng hãy làm tốt nhất có thể chiều nay nhé!
15:00
Play
午後3時です、甘いモノが欲しくなってきました 3 giờ chiều., Em thèm đồ ngọt bây giờ quá...
16:00
Play
午後4時になりました。現在の提督の戦績が気になりますねぇ Bây giờ là 4 giờ chiều. Em nhận được sự quan tâm trong kết quả hiện tại của Đô đốc!
17:00
Play
暮れなずんで来ましたねぇ。午後5時です。 Buổi tối sắp đến... đã 5 giờ chiều. (Hình như một lời thoại từ 'The Yellow Hankerchief of Happiness)
18:00
Play
午後6時です。御飯の支度しないと。間宮とか近くに居ないのかしら? Đã 6 giờ. Gạo chưa chuẩn bị xong. Em tự hỏi Mamiya đã đóng cửa chưa?
19:00
Play
午後7時です。さっ提督、夜御飯にしましょう。銀蝿(ギンバイ)とかしちゃダメですよ Đã 7 giờ. Này, Đô đốc, Chúng ta ăn tối nào. Ginpai-ing thì bị cấm đó! (Ginpai được hiểu 'Silver Fly' là tiếng lóng hải quân chỉ tội trộm thức ăn)
20:00
Play
午後8時です。どう?美味しかった? Đã 8 giờ. Thế nào? Nó ngon chứ?
21:00
Play
午後9時。提督の好きなメニューのデータはぜーんぶ揃ってます! Đã 9 giờ tối. Em đã tìm được tất~cả dữ liệu trên danh sách yêu thích của Đô đốc!
22:00
Play
午後10時です。あーもう5500トン級が一隻うるさいですね、文句言ってきましょうか Đã là 10 giờ tối. Ah, chà, mức 5500 tấn thì ồn ào thật. Chúng ta có nên ý kiến một chút? Nó là Sendai. Nó LUÔN LUÔN là Sendai.
23:00
Play
午後11時です。まだ頑張るんですね。なら、今晩はお付き合いします。 Đã là 11 giờ tối. Ngài thì vẫn đang sung sức, huh? Trong trường hợp đó, em sẽ đi cùng ngài.

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Ngày trắng 2015
Play
っえ、提督、これを私に? ありがとう! 早速、開けて食べてしまってもいいかしら? Ah,Đô đốc,cái này cho em à? Cám ơn nhé! Mình có nên ăn hết luôn khi mở ra không nhỉ?
Kỉ niệm 2 năm
Play
おめでとう、提督と私たち。今日は特別な日ね。あとで感想、たっぷり聞かせてね! Chúc mừng, Hôm nay là một ngày quan trọng đối với cả anh và chúng em.Nói cho chúng em cảm nghĩ của anh nào,đô đốc!
Đầu hạ 2015
Play
はうー。少し暑くなってきたわね。今年も夏が来るのか。早いなー。 Ahh.... Trời lại nóng thêm thì phải? Có vẻ hè đã đến thật rồi. Nhanh thế, hmm.
Hạ chí 2015
Play
うぅぅ、夏は暑いですね。提督、せっかくだからここは、夏っぽい兵装で行きたいかな。 Hah, Hè nóng quá , nhỉ? Đô đốc, Từ khi trời bắt đầu như này, em nghĩ em nên mặc một bộ trang bị mùa hè nhỉ. Yuubari và Yuudachi đều bẳt đầu bằng "Yuu" nên Yuubari bắt chước thử thêm "Poi" vào trong câu.
Thu 2015
Play
食欲の秋ですね、提督。いろいろ食べ物が美味しい季節ですよね~。目移りしちゃう。じゅる。 Thu là mùa của đồ ăn đúng không đô đốc. Một mùa với rất nhiều đồ ăn ngon. Em chẳng biết nên ăn cái nào đây. *chảy dãi*
Giáng sinh 2015
Play
メリークリスマス、提督!提督、これ、私からのプレゼント!え?!提督も? Merry Christmas, Đô đốc! Đô đốc, đây, quà của em nè. Huh? Anh cũng có quà cho em sao?
Năm mới 2016
Play
提督、新年明けましておめでとう!今年も、夕張と一緒にね♪ああ、置いてかないでね・・・。 Đô đốc,Happy New Year! năm nay cũng hãy ở bên em ,nhé♪Aah,đừng bỏ em lại
Giao mùa 2016
Play
節分かぁ。豆まきって不思議な伝統よね。あ、私?私は好きよ、豆まき。うふふ、えーい! Setsubun, huh.Được ném đạu trong dịp đặt biệt này phải không? Em ư? em thích lắm, ném này. Ufufufu. Ei!
Valentine 2016
Play
はい、夕張からのチョコレート!ちゃぁんと果汁が入ってるんだから!ホントよ Vâng, đây là sô cô la của yuubari! Em có thêm nước trái cây vào bên trong chúng. Thật đấy.
Năm mới 2016
Play
提督、新年明けましておめでとう!今年も、夕張と一緒にね♪ああ、置いてかないでね・・・。 Đô đốc,Happy New Year! năm nay cũng hãy ở bên em ,nhé♪Aah,đừng bỏ em lại
Giao mùa 2016
Play
節分かぁ。豆まきって不思議な伝統よね。あ、私?私は好きよ、豆まき。うふふ、えーい! Setsubun, huh.Được ném đạu trong dịp đặt biệt này phải không? Em ư? em thích lắm, ném này. Ufufufu. Ei!
Valentine 2016
Play
はい、夕張からのチョコレート!ちゃぁんと果汁が入ってるんだから!ホントよ Vâng, đây là sô cô la của yuubari! Em có thêm nước trái cây vào bên trong chúng. Thật đấy.


Nhân vật

Ghi chú

Cần có Yuubari để nâng cấp Pháo 2 nòng 14cm tại Xưởng nâng cấp

Thông tin bên lề

  • Melon-chan
  • Thêm ô gắn trang bị, nhưng HP, giáp và né tránh thì thấp hơn các CL khác.
  • Nhỏ nhất trong số các CL trong game (xét về trọng tải choáng nước và độ dài).
  • Bị đánh chìm vào ngày 28 tháng 4 năm 1944 bởi tàu ngầm Bluegill .

Xem thêm

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Shimakaze · Z1 · Z3 · Libeccio

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou · Kasuga Maru/Taiyou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-8 · I-13 · I-14 · I-19 · I-26 · I-58 · I-168 · I-401 · Maruyu · U-511

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste · Kamoi

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui · Kamoi

CG

115 3

115 4

CL Yuubari Rainy Full

CL Yuubari Rainy Full Damaged

CG theo mùa

</div>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên