FANDOM


Thông tin

Số.174 Z1 (Leberecht Maass)

Z1 レーベレヒト・マース
Khu trục hạm lớp Zerstörer 1934
Chỉ số

Icon HP HP

18

Icon Gun Hỏa lực

8 (26)

Icon Armor Giáp

8 (22)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (60)

Icon Evasion Né tránh

36 (76)

Icon AA Đối không

12 (42)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

32 (64)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (24)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

6 (39)
Chế tạo
00:24:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

20

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12.7cm
Pháo đơn 12.7cm
Equipment78-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
-
- Trống - -
- Trống - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 1 Icon Torpedo 1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Z1

Số.174 Z1 Kai (Leberecht Maass)

Z1 Kai レーベレヒト・マース
Khu trục hạm lớp Zerstörer 1934
Chỉ số

Icon HP HP

33

Icon Gun Hỏa lực

11 (45)

Icon Armor Giáp

15 (45)

Icon Torpedo Ngư lôi

25 (70)

Icon Evasion Né tránh

41 (79)

Icon AA Đối không

15 (45)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

36 (69)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

8 (42)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (49)
Nâng cấp
Lv30 (Fuel 150 Ammo 170)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

20

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12.7cm
Pháo đơn 12.7cm
Equipment78-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
-
- Trống - -
- Trống - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 1 Icon Torpedo 1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Z1 M

Số.179 Z1 Zwei (Leberecht Maass)

Z1 Zwei レーベレヒト・マース
Khu trục hạm lớp Zerstörer 1934
Chỉ số

Icon HP HP

35

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

18 (53)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (71)

Icon Evasion Né tránh

43 (84)

Icon AA Đối không

20 (64)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

37 (69)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

9 (43)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

15 (49)
Nâng cấp
Lv70 (Fuel 300 Ammo 350)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

20

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunMG 2cm Flakvierling 38
2cm Flakvierling 38
Equipment84-1
Phòng không
Icon AA+7, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
-
RedGunLight Pháo đơn 12.7cm
Pháo đơn 12.7cm
Equipment78-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
-
- Trống - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 1 Icon Torpedo 1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Z1 M2



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Guten Morgen. 僕の名前はレーベレヒト・マース。レーベでいいよ、うん。 Chào buổi sáng đô đốc. Em là Leberecht Maass. Gọi em là 'Lebe' là được rồi, vâng.
Thông tin trong Thư viện
Play
ドイツ生まれの駆逐艦、その本格的な大型駆逐艦の一番艦だよ。

高温高圧缶や機関部のシフト配置など、技術の国ならではの設計になっているんだ。 あまり外洋での艦隊戦は得意じゃないけど…頑張るよ!

Tàu khu trục Đức, loại lớn đầu tiên.

Sự thay đổi nhiệt độ này, động cơ cao áp, nó chỉ có thể được thiết kế bởi trình độ chuyên môn quốc gia! Em không tuyệt vời đến vậy nhưng... Em sẽ cố gắng hết sức!

Z1 là tàu khu trục đầu tiên trong lớp khu trục hiện đại Zerstörer 1934
Khi bị chọt(1)
Play
ん、何かな?僕はボイラーの整備をしたいんだけど nn, gì vậy? Nồi hơi của em cần được bảo dưỡng...
Khi bị chọt(2)
Play
Einen schönen Tag. Chúc một ngày tốt lành.
Khi bị chọt(3)
Play
提督、何かな?それがこの国での挨拶なのかな。慣れるまで大変そうだ。 Đô đốc, có chuyện gì vậy? Đây là một cách chào hỏi ở đây sao? Khá khó khăn để em có thể quen với cách chào này.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督、いつも頑張ってるんだね。でも、無理はしないで。僕もいっしょだから。

Đô đốc, Anh đã làm việc rất chăm chỉ. Nhưng anh đừng làm quá sức nhé. Em sẽ giúp anh.

Khi cưới
Play

提督、なんで、そんなに真面目な顔をしてるの?…え?何この箱は…そ、そう。Danke.

Đô đốc, Sao mặt anh nghiêm trọng thế? Eh? Một chiếc hộp... O-oh. Cảm ơn anh.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
あ、いや。退屈してるわけじゃないんだ、大丈夫だよ Ah, em không chán đâu, em vẫn ổn, vâng.
Khi thông báo
Play
報告を見るんだね。分析は大事だ。 Nhìn bản báo cáo này đô đốc? Việc phân tích rất quan trọng.
Được chọn vào fleet
Play
駆逐艦、レーベレヒト・マース。出撃するよ。 Khu trục hạm, Leberecht Maass. Xuất kích.
Khi được trang bị(1)
Play
Danke, gut! Tốt quá, Cảm ơn anh!
Khi được trang bị(2)
Play
Danke! Cảm ơn!
Khi được trang bị(3)
Play
良いね Tuyệt quá.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Danke。助かるよ Cảm ơn vì đã giúp đỡ.
Khi sửa chữa
Play
やられちゃった。修理しないと Ah, em bị tấn công. Em cần phải sửa chữa.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Gute Nacht. Ngủ ngon.
Sửa chữa
xong
Play
提督、仲間の修理が完了したよ Đô đốc, một đồng đội đã được sửa chữa.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
提督、新しい仲間が来たみたいだ Đô đốc, có vẻ như đồng đội mới đã đến.
Đi sorties về
Play
作戦終了、だね Đã hoàn thành trận chiến, vâng?
Bắt đầu lượt sortie
Play
通商破壊じゃなくて、艦隊決戦?…や、やれるさ! Không bị phục kích, nhưng còn trận chiến?... Mình- Mình có thể làm được!
Khi vào trận
Play
艦隊戦か、良し行こう Chiến đấu, huh... Được, tôi tới đây!
Không chiến
Tấn công
Play
敵艦発見、攻撃開始 Phát hiện tàu địch, bắt đầu chiến đấu.
Trận đêm
Play
夜戦か、行ってみる Đánh đêm ư, em cũng sẽ tham gia.
Tấn công trong đêm
Play
Feuer! Bắn!
MVP
Play
僕が一番活躍したの?そうか…良かった、うん Em đã làm tốt nhất sao? Oh... vâng, điều này thật tuyệt.
Bị tấn công(1)
Play
や、やられたっ Mình trúng đạn rồi~
Bị tấn công(2)
Play
うあっ! Whoa!
Bị hỏng nặng
Play
機関部は大丈夫、まだ航行できる Động cơ vẫn ổn, em vẫn có thể tiến lên.
Chìm
Play

僕もまた、沈むのか。でも、今度は…艦隊戦だから

Mình đang chìm, một lần nữa, huh. Nhưng, lần này... là trong một trận chiến thực sự...

Z1 bị máy bay của Đức đánh bom nhầm làm cô bị gãy đôi. Có vẻ vì thế nên cô mới bảo là chìm trong 1 "cuộc chiến" thực sự

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
零時。新しい一日だね Nửa đêm rồi. Ngày mới đang đến, Đô Đốc nhỉ ?
01:00
Play
一時。そろそろ眠いかな 1 giờ. Em bắt đầu thấy buồn ngủ rồi.
02:00
Play
二時。マックスはちゃんとやってるかな 2 giờ. Em tự hỏi Max có còn thức không nhỉ?
03:00
Play
三時。んぁ・・・提督は眠くないの?そうなんだ、凄いね 3 giờ.Ưưư... Đô Đốc , ngài không mệt sao? Vậy à, ngài tuyệt thật đấy.
04:00
Play
四時。そろそろ朝に成るね 4 giờ. Trời gần sáng rồi.
05:00
Play
五時。朝だね、新しい任務をこなしてゆこう 5 giờ. Sáng rồi, các nhiệm vụ mới đã đến.
06:00
Play
Guten Morgen. 六時。提督、おはようございます Chào buổi sáng. 6 giờ. Đô Đốc, ngày mới tốt lành. Guten Morgen :Chào buổi sáng
07:00
Play
七時。朝食の時間だね、僕が用意するね 7 giờ. Bữa ăn sáng à? Em sẽ làm nó ngay đây.
08:00
Play
八時。提督、ニュルンベルガーソーセージはどうでした?美味しかった? 8 giờ. Đô Đốc, món Nürnberger Rostbratwurst như thế nào?Nó có ngon không? 1 loại xúc xích mỏng,nhỏ, thường được làm từ thịt lợn và Marojam(?)
09:00
Play
九時。そろそろ本格活動だね 9 giờ. Đến lúc phải làm việc nghiêm túc rồi, phải không?
10:00
Play
十時。そろそろ出撃だね。でも、機雷には気を付けないと 10 giờ. Đến lúc xuất kích rồi. Nhưng em nên kiểm tra lại thủy lôi của em. Lebe đã bị phá hủy bởi thủy lôi của máy bay cùng phe,sau đó khi Z3 cố cứu những thuyền viên của Z1 và cũng chung số phận
11:00
Play
十一時。漁船と敵艦は間違えないよ、うん。もちろん 11 giờ. Em sẽ không nhầm lẫn giữa tàu đánh cá và tàu đối phương đâu.Đương nhiên. Lebe đã từng tấn công nhầm tàu đánh cá Dogger Bank trong nhiệm vụ cuối cùng của cô ấy.
12:00
Play
十二時。お昼です。お昼は何が良いかな、提督 12 giờ. Ăn trưa. Món gì thì tốt cho bữa trưa vậy, Đô Đốc?
13:00
Play
十三時です。マックスは無事にやってるかな、ちょっと心配 Đó là 13 giờ. Em tự hỏi Max có ổn không, em hơi lo lắng 1 chút.
14:00
Play
十四時です。演習も大事だよね、北海でも演習したよ、うん Đó là 14 giờ. Tập luyện rất quan trọng, ngay cả ở Biển Bắc cũng vậy. Ý cô là ở Đại Tây Dương
15:00
Play
十五時。凌波性の話・・・うーん、どうなんだろう 15 giờ. Nói về khả năng đi biển...ưm, em chỉ tự hỏi...
16:00
Play
十六時。大丈夫、やれてるよ 16 giờ. Không sao,em có thể làm được. Nói về line 15 giờ.
17:00
Play
十七時。少し暗くなってきたね、うん 17 giờ. Trời đang tối dần rồi.
18:00
Play
十八時。夕食は何にしましょう 18 giờ. Chúng ta nên làm món gì cho buổi tối nhỉ?
19:00
Play
ザワークラウトにアイスバイン、どう?提督、美味しい?あ、十九時です Sauerkraut và Eisbein, nó ra sao? Đô Đốc, nó có ngon không? A, 19 giờ. Một loại bắp cải chua lên men với vi khuẩn axit lactic , ăn cùng với thịt heo ướp muối (?)
20:00
Play
二十時。お腹一杯になったね、うん 20 giờ. Em no rồi.
21:00
Play
二十一時。そろそろ夜戦時間だね。僕あんまり得意じゃないな 21 giờ. Đến lúc đánh đêm à? Em không giỏi về nó lắm.
22:00
Play
二十二時。凄いね、ここのみんなは本当に夜戦が好きなんだね、びっくりだ 22 giờ. Thật kinh ngạc, mọi người đều rất yêu thích đánh đêm, em ngạc nhiên đấy. Trận đánh đêm là đặc sản của IJN. Hải quân Đức đã không được đào tạo cho họ nhiều.
23:00
Play
二十三時。提督、今日もお疲れだったね、また明日もガンバろ 23 giờ. Đô Đốc, cảm ơn anh tất cả mọi thứ ngày hôm nay. Hãy làm việc chăm chỉ như vậy vào ngày mai nữa nhé!

Nhân vật

Tính cách

  • Ngoài việc là 1 tomboy, Z1 cũng có giọng điệu trẻ con giống với Mogami. Cô sử dụng "boku" giống Mogami và những tàu khác. Đặc điểm của cô được giải thích và thể hiện trong  Fubuki, Ganbarimasu!

Thông tin bên lề

  • Giống như Z3 và những khu trục hạm khác của lớp Zerstörer 1934, cô được đặt tên theo một sĩ quan hải quân Đức đã hy sinh trong Thế chiến thứ nhất.
  • Chìm do trúng bom của một chiếc máy bay ném bom Heinkel He 111 22 tháng 2 1940.
  • Chữ "Z" trong tên cô là viết tắt của Zerstörer, trong tiếng Đức nghĩa là "khu trục hạm".
  • Nhận được nâng cấp lần thứ 2 vào ngày 28/03/2014, cùng với Z3 và Kirishima.
    • 改 nghĩa là nâng cấp (lần thứ nhất), 改二 nghĩa là nâng cấp (lần thứ 2). Tuy nhiên, những tàu Đức thường được dùng Zwei (2) và Drei (3) tương ứng cho 改二 và 改三, bỏ qua 改.

Xem thêm

Lớp Zerstörer 1934
Z1
Z1 Z1
Khu trục hạm

Icon HP 18

Icon Gun 8 (26)

Icon Armor 8 (22)

Icon Torpedo 24 (60)

Icon Evasion 36 (76)

Icon AA 12 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 32 (64)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 6 (39)

Xx c

Xx c

Xx c

 · Z3
Z3 Z3
Khu trục hạm

Icon HP 18 (29)

Icon Gun 8 (26)

Icon Armor 8 (22)

Icon Torpedo 24 (60)

Icon Evasion 36 (76)

Icon AA 12 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 32 (64)

Icon Speed Cao

Icon LOS 6 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 6 (39)

Xx c

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

Art nm Z1

Art dame Z1

Art nm Z1 M2

Art dame Z1 M2

Z1-Oktoberfest

Z1-Oktoberfest DMG

Z1 Summer 2017 Full

Z1 Summer 2017 Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.