FANDOM


Thông tin

Số.175 Z3 (Max Schultz)

Z3 マックス・シュルツ
Khu trục hạm lớp Zerstörer 1934
Chỉ số

Icon HP HP

18 (29)

Icon Gun Hỏa lực

8 (26)

Icon Armor Giáp

8 (22)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (60)

Icon Evasion Né tránh

36 (76)

Icon AA Đối không

12 (42)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

32 (64)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (24)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

6 (39)
Chế tạo
00:24:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

20

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12.7cm
Pháo đơn 12.7cm
Equipment78-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Trống - 0
- Trống - 0
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Z3

Số.175 Z3 Kai (Max Schultz)

Z3 Kai マックス・シュルツ
Khu trục hạm lớp Zerstörer 1934
Chỉ số

Icon HP HP

33

Icon Gun Hỏa lực

11 (45)

Icon Armor Giáp

15 (45)

Icon Torpedo Ngư lôi

25 (70)

Icon Evasion Né tránh

41 (79)

Icon AA Đối không

15 (45)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

36 (69)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

8 (42)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (49)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 150 Steel 170)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

20

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12.7cm
Pháo đơn 12.7cm
Equipment78-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Trống - 0
- Trống - 0
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Z3 M

Số.180 Z3 Zwei (Max Schultz)

Z3 Zwei マックス・シュルツ
Khu trục hạm lớp Zerstörer 1934
Chỉ số

Icon HP HP

35

Icon Gun Hỏa lực

10 (47)

Icon Armor Giáp

18 (53)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (71)

Icon Evasion Né tránh

43 (84)

Icon AA Đối không

24 (68)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

37 (69)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

9 (43)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

15 (49)
Nâng cấp
Lv70 (Ammo 300 Steel 350)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

20

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunMG 3.7cm FlaK M42
3.7cm FlaK M42
Equipment85-1
Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+8, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
RedGunLight Pháo đơn 12.7cm
Pháo đơn 12.7cm
Equipment78-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Trống - 0
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Z3 M2




Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Guten Tag. 私が駆逐艦マックスシュルツよ。マックス、でもいいけど。よろしく。 Chúc một ngày tốt lành. Em là khu trục hạm Max Schultz nhưng gọi là Max cũng được. Hâm hạnh được làm quen.
Thông tin trong Thư viện
Play
ドイツ1934年計画型駆逐艦、その三番艦よ。

生存性の高い設計の本格的駆逐艦だけれど…新型のタービンは少し整備に難もあるけれど。 今度は…大丈夫。

Chương trình Zerstörer 1934, tàu thứ ba. Em đã được thiết kế với khả năng sống sót tốt nhưng... các turbine mới có một ít vấn đề về bảo trì. Đến lúc này... em vẫn ổn thôi.
Khi bị chọt(1)
Play
どうしたの・・・出撃? Gì cơ... một chuyến ra khơi?
Khi bị chọt(2)
Play
何?あまり触らないで。 Gì vậy? Đừng chạm vào em nhiều quá.
Khi bị chọt(3)
Play
あなた・・・それって、作戦行動の何かなの?本当に?・・・ふーん、そう・・・。 Anh... Liệu việc đó có liên quan gì đến chiến dịch không? Thật chứ? Hmm, em hiểu rồi...
Sau khi bạn afk một lúc
Play
えっと・・・何かすることはない?そう・・・特に作戦はないの?ふーん・・・。 Hrmm... ở đó không có việc gì để làm sao? Em hiểu rồi... ở đó thật sự chẳng có trận chiến nào cả? H~mm...
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

あなた、あまり根を詰めるのはどうかしら。ゆっくりいきましょう。大丈夫。

Này, tại sao anh không dừng làm quá mọi thứ lên thế. Chúng ta vượt qua nó dễ dàng thôi. Sẽ ổn thôi.

Khi cưới
Play

大切な用事ってなんでしょうか?・・・え、これを私に?あ、あなた・・・ふーん・・・そ、そう。そうなの・・・ふーん・・・。Danke schön.

Vấn đề quan trọng gì vậy?... Ơ, cái này cho em sao? A-anh... h~mm... E-em hiểu... Hóa ra là như thế sao... h~mm. Cảm ơn anh rất nhiều.

Khi thông báo
Play
状況を確認しましょう。 Chúng ta hãy xác nhận tình hình nào.
Được chọn vào fleet
Play
出撃か・・・了解。 Nhổ neo à... rõ.
Khi được trang bị(1)
Play
これは、確かにいい装備ね。 Thứ này chắc hẳn là một trang bị tốt đây.
Khi được trang bị(2)
Play
Danke、助かるわ。 Cảm ơn, đó là một sự giúp đỡ lớn đấy
Khi được trang bị(3)
Play
ふーん・・・。 H~mm...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Danke schön. Cảm ơn.
Khi sửa chữa
Play
修復作業に入ります。 Vào ụ tàu để sửa chữa nhé.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
少し大掛かりな修理に入るわ。Bis bald. (ビス バルト:「では、近いうちにまた」という程度の意味の別れの挨拶) Vào ụ tàu để sửa chữa hơi nhiều mội chút. Tạm biệt một lát từ bây giờ nha.
Sửa chữa
xong
Play
修理の終わった艦があるみたい Có vẻ như tàu đã hoàn toàn được sửa chữa.
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新しい艦が完成したようよ Một con tàu mới đã được hoàn tất kìa.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰還しました。 Hạm đội đã trở về.
Bắt đầu lượt sortie
Play
われらの本当の力を見せよう。抜錨する! Cùng phô diễn sức mạnh thật sự của chúng ta nào. Hạ gục chúng nào!
Khi vào trận
Play
艦隊・・・戦、か・・・。行きます! Hạm đội... trận chiến ư... Ta đi nào!
Không chiến
Tấn công
Play
敵艦を捕捉、攻撃開始。 Kẻ địch đã sập bẫy, bắt đầu tấn công.
Trận đêm
Play
追撃に移ります。 Tăng tốc để săn đuổi bọn chúng.
Tấn công trong đêm
Play
Feuer. Bắn.
MVP
Play
そう?私が一番?ふーん・・・。・・・そう、そうなの?ふーん・・・。 Ơ? Em là số một á? H~mm... Thật sự là e-em? H~mm...
Bị tấn công(1)
Play
ひっ Hya!
Bị tấn công(2)
Play
く...ま、まだ大丈夫 Ugh...E-em vẫn ổn.
Bị hỏng nặng
Play
やられた・・・。な、何?機雷?違うの・・・? Em bị bắn... C-cái gì? Một quả thủy lôi? Em đã phạm sai lầm ư...?
Chìm
Play

見知らぬ海で沈むのね……またゆっくり眠る…わ…。

Bị đắm ở một đại dương xa lạ này sao... em sẽ được ngủ... một lần nữa...

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
0時よ。ふぅん、すっかり深夜ね。 Giờ là 0h. H~mm, cũng khá muộn rồi đó.
01:00
Play
1時よ。まだ起きてるの? 熱心ね。 1 giờ. Anh vẫn còn thức cơ à? Nhiệt tình thật đấy!
02:00
Play
2時よ。レーベもまだ起きてるのかしら。 2 giờ. Liệu Lebe còn thức không nhỉ?
03:00
Play
3時です。あなた、今少し寝ていたわよ。そろそろ休んだら? 3 giờ. Này, anh vừa mới ngủ gật đó. Sao anh không đi nghỉ sớm đi?
04:00
Play
4時よ。ふぅん、小腹が空いたの? この時間は物を食べない方がいいわ。 4 giờ. H~mm, anh cảm thấy đói bụng à? Nhưng tốt hơn hết là đừng nên ăn gì vào giờ này cả.
05:00
Play
5時よ。提督、Guten Morgen。 5 giờ sáng. Chào buổi sáng, Đô Đốc.
06:00
Play
6時です。朝のうちに、色々片付けてしまいましょうか。 6 giờ. Cùng nhau hoàn thành mọi công việc nào.
07:00
Play
7時よ。朝食の時間です。私がご用意します。 7 giờ. Em đã sẵn sàng.
08:00
Play
8時よ。朝食は、ロッケンブロートとチーズでいいかしら。ライ麦パンは好き? 8 giờ. Roggenbrot và phô mai cho bữa sáng liệu có ổn không nhỉ? Anh có thích bánh mỳ đen không? Roggenbrot : Bánh mỳ đen hay bánh mỳ lúa mạch.
09:00
Play
9時です。さあ、艦隊の再編成を行いましょう。どの艦を下げるの? 9 giờ. Giờ thì, chúng ta hãy cùng sắp xếp lại hạm đội. Anh có mong muốn tàu nào nhập cảng không?
10:00
Play
10時よ。そうね、機雷はあまり好きではないわ。ん・・・そういう駄洒落も嫌い。 10 giờ. Mỏ ngoài biển trông giống như những trái mìn ấy... Vừa rồi là chơi chữ đó. (機雷 (Sea mine) = /kirai/ 嫌い (Dislike) = /kirai/) - Không hiểu chơi chữ ở chỗ nào?)
11:00
Play
11時です。もうお腹空いたの? 朝食足りなかった? 11 giờ. Anh vẫn thấy đói à? Có phải bữa sáng chưa đủ không?
12:00
Play
12時よ。お昼です。仕方ないですね、昼食はしっかりとりますか。 12 giờ. Giờ ăn trưa. Có thể em nói thừa, nhưng hãy ăn một bữa trưa thật đầy đủ.
13:00
Play
13時よ。お昼のデザートにバウムクーヘンはどう? 重すぎますか? 13 giờ. Một ít bánh Baumkuchen để tráng miệng thì sao? Liệu có ổn không? Baumkuchen : Loại bánh có nhiều lớp, đặc biệt phổ biến ở Nhật.
14:00
Play
14時です。そうね、噂のビスマルクとは、艦隊を組んでみたいと思っています。 14 giờ. Tốt quá, em luôn muốn sắp xếp một hạm đội có Bismarck.
15:00
Play
15時です。ふぅん、どうしたの? 落ち着きがないわね。大丈夫です。 15 giờ. H~mm, có chuyện gì vậy? Anh đang cảm thấy lo lắng à? Không sao đâu, mọi chuyện sẽ ổn thôi mà.
16:00
Play
16時よ。疲れてきたなら、少し休みましょう。 16 giờ. Nếu như anh cảm thấy mệt, hãy nghỉ ngơi một chút đi.
17:00
Play
17時よ。大丈夫なの? ふぅん、そう。あまり無理をしてはだめ。 17 giờ. Anh vẫn ổn chứ? H~mm, em hiểu rồi. Anh đừng cố gắng quá sức nhé.
18:00
Play
18時です。夕食の準備をしますね。 18 giờ. Em sẽ chuẩn bị bữa tối.
19:00
Play
19時です。Ja、提督、夕食の用意ができました。 19 giờ. Vâng, Đô Đốc. Mọi sự chuẩn bị đã hoàn tất cả rồi.
20:00
Play
20時よ。提督、コーヒーはいかが? 20 giờ. Đô Đốc, anh có muốn uống chút cà phê không?
21:00
Play
21時よ。私あまり夜戦は好きではないので、そろそろ休みたいのですが。 21 giờ. Em không thích thú với các trận đánh đêm cho lắm. Có lẽ em sẽ nghỉ ngơi một lát.
22:00
Play
22時です。明日に備えて、そろそろ失礼させていただきます。 22 giờ. Để chuẩn bị tốt cho ngày mai, có lẽ em nên về nghỉ ngơi sớm thôi.
23:00
Play
23時よ。提督、Gute Nacht。 23 giờ. Chúc anh ngủ ngon, Đô Đốc.

Nhân vật

Thông tin thêm

  • Giống như Z1 và những tàu khu trục loại 1934 khác, cô được đặt theo tên 1 sĩ quan hải quân Đức hy sinh trong Thế chiến thứ nhất.
  • Bị trúng thủy lôi và đắm vào ngày 22 tháng 2 năm 1940.
  • Có thể chế tạo bằng đóng tàu thường với Z1 làm kì hạm.
  • Chữ "Z" trong tên cô là viết tắt của Zerstörer, trong tiếng Đức nghĩa là "khu trục hạm".
  • Nhận được nâng cấp lần thứ 2 vào ngày 28/03/2014, cùng với Z1Kirishima.
    • 改 nghĩa là nâng cấp (lần thứ nhất), 改二 nghĩa là nâng cấp (lần thứ 2). Tuy nhiên, những tàu Đức thường được dùng Zwei (2) và Drei (3) tương ứng cho 改二 và 改三, bỏ qua 改.

Xem thêm

Lớp Zerstörer 1934
Z1
Z1 Z1
Khu trục hạm

Icon HP 18

Icon Gun 8 (26)

Icon Armor 8 (22)

Icon Torpedo 24 (60)

Icon Evasion 36 (76)

Icon AA 12 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 32 (64)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 6 (39)

Xx c

Xx c

Xx c

 · Z3
Z3 Z3
Khu trục hạm

Icon HP 18 (29)

Icon Gun 8 (26)

Icon Armor 8 (22)

Icon Torpedo 24 (60)

Icon Evasion 36 (76)

Icon AA 12 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 32 (64)

Icon Speed Cao

Icon LOS 6 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 6 (39)

Xx c

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

175 3

175 4

180 3

180 4

DD Z3 Summer Full

DD Z3 Summer Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.