FANDOM


Thông tinSửa

Số.248 Zara

ザラ
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Zara
Chỉ số

Icon HP p2 HP

42

Icon Gun p2 Hỏa lực

36 (58)

Icon Armor p2 Giáp

36 (54)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0 (28)

Icon Evasion p2 Né tránh

33 (59)

Icon AA p2 Đối không

18 (62)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

6

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

10 (36)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

10 (48)
Chế tạo
1:10:00 (LSC)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

60
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunMedium Pháo 2 nòng 203mm/53
Pháo 2 nòng 203mm/53
203mm 53 Twin Gun Mount 162 Card
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2+9, Icon AA p2+1, Icon Hit p2 -2, Icon Range p2 Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +3 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 11 Bauxite 2
Zara

Số.248 Zara Kai

ザラ改
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Zara
Chỉ số

Icon HP p2 HP

56

Icon Gun p2 Hỏa lực

42 (75)

Icon Armor p2 Giáp

46 (78)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0 (40)

Icon Evasion p2 Né tránh

40 (74)

Icon AA p2 Đối không

22 (72)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

8

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

12 (46)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

12 (56)
Nâng cấp
Lv40 (Ammo420 Steel 280)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunMedium Pháo 2 nòng 203mm/53
Pháo 2 nòng 203mm/53
203mm 53 Twin Gun Mount 162 Card
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2+9, Icon AA p2+1, Icon Hit p2 -2, Icon Range p2 Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Ro.43
Thủy phi cơ trinh sát Ro.43
Ro.43 Reconnaissance Seaplane 163 Card
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Gun p2+1, Icon AA p2+1, Icon ASW p2+2, Icon Hit p2+2, Icon LOS p2+4, Icon Evasion p2+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +4 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 6 Steel 18 Bauxite 3
Zara M

Số.296 Zara Due

ザラ Due
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Zara
Chỉ số

Icon HP p2 HP

62

Icon Gun p2 Hỏa lực

57(87)

Icon Armor p2 Giáp

55(88)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0 (48)

Icon Evasion p2 Né tránh

38 (73)

Icon AA p2 Đối không

35(90)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

15

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

55 (64)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

17(70)
Nâng cấp
Lv88 (Ammo1500 Steel1600 Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

50

Ammo Đạn dược

80
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunMedium Pháo 2 nòng 203mm/53
Pháo 2 nòng 203mm/53
203mm 53 Twin Gun Mount 162 Card
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2+9, Icon AA p2+1, Icon Hit p2 -2, Icon Range p2 Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Seaplane Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44
Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44
Ro.44 Seaplane Fighter 164 Card
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive p2+1, Icon AA p2+2, Icon ASW p2+1, Icon Hit p2+1, Icon LOS p2+2, Icon Evasion p2+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Expansion Bulge (Medium)
Giáp tăng cường
Đáy tàu chống ngư lôi (Trung bình)
Đáy tàu chống ngư lôi (Trung bình)
Equipment72-1
Giáp tăng cường (Trung bình)
Icon Armor p2+7, Icon Evasion p2-2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +4 Icon AA p2 +2 Icon Armor p2 +3
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 10 Steel 25 Bauxite 5
Zara M2



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
Buon Giorno!ザラ級重巡、一番艦ザラです!粘り強さが信条です。提督、よろしくね!

Buon Giorno!提督、お帰りなさい。ザラ級重巡、一番艦ザラ、配置につきます!今日も宜しくね。(改)
Ngày tốt lành, Zara đây ạ. "Kiên trì" là phương châm của em. Rất vui được gặp anh, Đô đốc!


Ngày tốt lành, Đô đốc! Mừng anh quay lại!. Zara ạ!. Em là tàu đầu tiên của tuần dương chiến hạm lớp Zara. Em đã sẵn sàng cho nhiệm vụ. Vâng, em sẽ cố gắng hết sức.

Trò chơi dùng "sai" từ (gái định chơi chữ à :v) "Buon Giornov".

Phương châm: "Tenacemente" (Kiên trì) được hiển thị "nổi bật" trên tháp pháo của Zara
Thông tin trong Thư viện
Play
ザラ級重巡洋艦、その一番艦、ザラです!巡洋艦同士の中間水上砲戦なら、誰にも負けない自負はあります!妹のポーラが少し心配だけど、この艦隊なら…。提督、頑張りましょう! 重巡ザラ、艦隊に参加します! Tàu đầu tiên của Lớp tuần dương chiến hạm. Zara ạ! Không phải khoe khoang nhưng em sẽ không thua các tuần dương hạm khác trong pháo chiến đâu nhé. Em có 1 chút lo lắng về em gái của em, "Pola". Nhưng nó không có ở đây... Đô đốc! Em sẽ cố gắng làm tốt nhiệm vụ của mình. Từ nay em sẽ là một phần trong hạm đội đấy! Không thua ai trong "pháo chiến" chứ trong "phóng lôi" thì... :v
Khi bị chọt(1)
Play
Play
はい、ザラですね。やれます!


はい、ザラはここに。いつでもやれます!(改)

Vâng em đây ạ. Zara. đã sẵn sàng cho nhiệm vụ


Vâng em ở ngay đây ạ. Em có thể nhận nhiêm vụ bất cứ lúc nào!

Khi bị chọt(2)
Play
Play
ポーラ、大丈夫かなぁ…あっ…はい、ザラはいつでもいけます!


ポーラでしょ?はい、心配です。提督、一緒に探してくれます?(改)

Mình tự hỏi Pola có ổn không ... A... Vâng! Em luôn sẵn sàng bất cứ lúc nào!

Pola ạ? Vâng! Em vẫn đang lo lắng cho em ấy lắm. Đô đốc! Anh sẽ giúp em tìm cô ấy sao?

Tìm kiếm Pola không phải là một ý tưởng tốt!. Đó là những gì cô ấy đã nhận được khi bị đánh chìm tại Cape Matapan!
Khi bị chọt(3)
Play
いくら粘り強さがモットーだって言っても…さすがにこれは…提督、ザラ怒りますよ! "Kiên trì" đúng thật là "điểm mạnh" của em... Nhưng mà... Đô đốc! Nếu anh mà còn tiếp tục thì em giận luôn đó nhé!
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督、Come sta? そう、よかった。もちろん、ポーラが心配だけど、今は二人っきり…ですね。いヒ。あっ、別にそんな意味じゃ…ある…けど…

Đô đốc, anh ổn chứ? Vâng, em cảm thấy rất tốt! Nhưng mà, em vẫn thấy lo cho Pola. Nhưng giờ chỉ có "mỗi" chúng ta thôi nhỉ, phải không? Hehe... Oh! Em không có ý nghĩ đó đâu nhé, cơ mà...

Pola là em gái của Zara!.

Khi cưới
Play

提督、どうしたの?これは、えっ?指輪?提督、ザラのモットー覚えてる?そう、粘り強さ…よ。届いたかな、ね?いひっ。提督、Grazie.

Đô đốc, có chuyện gì vậy? Đây là ... Ể? Một chiêc nhẫn? Đô đốc? Anh muốn ở bên em nhiều hơn sao? Em thấy... Có vẻ như "sự kiên trì" của em đã đánh trúng tim anh rồi nhỉ?Hehe...Cảm ơn anh, Đô đốc.

Không biết là "T" mê "Shoujo" hay gái dễ bị dụ đây!!? =="

Sau khi bạn afk một lúc
Play
え?ポーラが?またお酒の瓶持って?ああ、それとても駄目なパターンだ…提督、どこで見ました?探さないと… Ể? Pola? Em ấy vẫn lại ôm lấy chai rượu sao ? Hư quá đi mất ! Đô đốc, anh thấy em ấy ở đâu thế? Em phải đi lo cho con bé này mới được... After the initial torpedo hit at the Battle of Cape Matapan, many of Pola's panic-stricken crew jumped overboard, later removing their wet clothes and fighting the cold by consuming the ship's liquor store. The Royal Navy discovered them in a drunk and disorderly state.
Khi thông báo
Play
情報ですね。はい!ザラがお持ちします。 Thông minh sao? Em có thừa đấy nhé!
Được chọn vào fleet
Play
ザラ級重巡、ザラ抜錨します!艦隊前に、行きます! Tuần dương hạm lớp Zara, Zara, căng buồm lên nào! Hạm đội tiến lên, xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
Play
ザラ、条約型重巡だから。あっ、これいいな。いいですね!


ザラは条約型重巡だから。あっ、これもいいですね。デンターン(電探)もいいな。(改)

Em đang được đối xử giống như một tàu tuần dương hạng nặng rồi. Tốt lắm ạ.


Em đang được đối xử giống như một tàu tuần dương hạng nặng rồi... À vâng, Radar tất nhiên là một trang bị tốt rồi.

Treaty as in Washington Naval Treaty

Zara chưa bao giờ có một chiêc radar bề mặt nào, đó cũng là một lí do khiến cô bị HMS Warspite cùng đồng đội làm tê liệt và đánh đắm cô trong đêm.

Khi được trang bị(2)
Play
Play
魚雷発射管…ううん、いらない。なくていい。でも、積めたら積んでも、いいのよ?


もしかして酸素ギョラーイ(魚雷)?やったぁ!提督、Grazie!(改)

Ống phóng lôi sao... ? Không,em không cần nó đâu. Nó hơi dư thừa đối với em nhưng cũng chả sao nếu em phải mang theo chúng .


Cái này thực sự là ngư lôi Oxy sao ? Vâng! Cảm ơn anh ,Đô đốc!

Trong thực tế thì lớp Zara chưa bao giờ được trang bị ngư lôi.
Khi được trang bị(3)
Play
何事も、粘り強くよ! Kiên trì nhẫn nại hoặc là không gì cả!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
提督、Grazie! Đô đốc, cảm ơn anh nhé!
Khi sửa chữa
Play
They got me. Sorry. I'm going to the shower. Just a moment, I'll be done in a moment.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Sheesh... my clothes and equipment is in shambles! I still lack toughness! But next time I will succeed!
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
提督、新しい艦の建造が完了しました。 Đô đốc, một tàu mới đã đóng xong rồi kìa.
Đi sorties về
Play
提督、operazione、完了です! Đô đốc, 'operazion' hoàn tất! 'operazione' nghĩa là 'chiến dịch'
Bắt đầu lượt sortie
Play
ポーラ、大丈夫?お酒はだめだからね。ザラ艦隊、出撃します。続いてください! Pola, you okay? No booze for you today. Zara's fleet, moving out! Follow my lead!
Khi vào trận
Play
敵艦発見、砲戦用意!さー、ザラ級の戦い、始めます! Enemy ships spotted, ready for shelling! Now, let's begin us Zara's battle!
Không chiến
Tấn công
Play
主砲、前方の敵艦に指向。撃ち方、始め!沈みなさい! Main batteries to the enemy ship dead center. Commencing assault! Sink away!
Trận đêm
Play
夜戦か、いいわ。私たち、ザラ級なりのやり方で、やって見せる。艦隊、ザラに続いて。いい?突撃します! Night battle... Sounds good. Finally we, the Zaras will show what we're made of. All fleets, follow my lead. We're breaking through! The Regia Marina made no provision for night combat and their crews lacked the necessary equipment and training. Night encounters with the Royal Navy often ended disastrously for Italian warships, including Zara.
Tấn công trong đêm
Play
四番主砲、頼むわよ。ザラの粘り強さ。この砲戦で見せてあげるんだから! Battery number four, I'm counting on you. My tenaciousness is depending on this shot!
MVP
Play
え?ザラが一番ですって?Grazie!貰っておくわ。いひっ。 Ể? Em đứng nhất sao? Grazie! Em nhận phần thưởng đây ạ. Hehe Grazie: Cảm ơn
Bị tấn công(1)
Play
Á! Sao ngươi...!
Bị tấn công(2)
Play
Không! Đau quá đi!
Bị hỏng nặng
Play
Kya! Máy bay của ta sẽ không vì thế mà rơi xuống đâu!
Chìm
Play

冷たい…水が…そっか…ポーラ、お酒…程々に…ね…先に…行く…ね…

It's cold...water is... I see... Pola, don't drink too much... Okay?... I will...be going...ahead...

Another reference to the Battle of Cape Matapan.

Báo giờ (Kai)Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
Buona sera!提督、今日はザラが秘書官を担当します。良いでしょ? Buona sera! Admiral, I'll be in charge of secretary duties today. Is that okay?
01:00
Play
えっと…マルヒト…マルマル。こうかな?こんな感じ?うふふ、よかった。マルマル! Um... Zero one... zero zero hours. Like that? That's how? Ufufu, good. Zero zero!
02:00
Play
マルフタ…マルマル。はい、真夜中です。ポーラがまたお酒飲んでないといいけど…ちょっと心配です。 02..00 hours. Yes, it's the middle of the night. I hope Pola's not still out drinking... I'm a little worried.
03:00
Play
 マルサンマルマル。よし、慣れてきた。提督、ザラ…ばっちりでしょ?えへっ 0300 hours. Alright, I think I'm getting used to it. Admiral, aren't I doing it perfectly? Ehe~
04:00
Play
 マルヨン…マルマル。もうすぐ朝。少し眠いけど…頑張りましょう、提督。 0400 hours. It'll be morning soon. I'm a little tired, but... I'll keep going, Admiral!
05:00
Play
 マルゴーマルマル。よし、朝です。提督、ザラたち完徹しましたね。そう、艦隊のみんなも起こす準備をしないと…よーし! 0500 hours. Alright, it's morning! Admiral, we stayed up all night, didn't we? Now everyone in the fleet is getting up and going through their morning rituals too... yeah!
06:00
Play
マルロクマルマル。Buon giorno。気持ちのいい朝です。ね、提督。 0600 hours. Buon giorno. The morning sun feels good, doesn't it Admiral? Zara prefers daytime.
07:00
Play
マルナナマルマル。提督、簡単ですけど、朝食作りました。Espressoと焼きたてのcroissantです、召し上がれ。 0700 hours. Admiral, I made breakfast for you. It's just a simple espresso and a fresh croissant, but please enjoy.
08:00
Play
マルハチマルマル。提督、espressoのおかわりはいかがですか?はっ…はい、もってきますね。 0800 hours. Admiral, would you like another espresso? R-really? Okay, I'll bring it right out!
09:00
Play
 マルキュウマルマル。さー、艦隊の運用を始めましょう。まずは遠征艦隊から…ほっ…そうします?了解です。 0900 hours. Okay, time to start making use of the fleet. First up are the expeditions... oh? You want to do something else? Roger!
10:00
Play
 ヒトマルマルマル。演習はどうします?ザラ、タカーオクラスとちょっとやってみたい。提督、いいの?いひっ…よーし。 1000 hours. Which practice exercise did you want? I kind of want to take a crack at those Takaaao-class! Admiral, is that alright? Ehe... roger. Classe Takao would have been the correct Italian way of saying Takao Class.
11:00
Play
 ヒトヒトマルマル、タカーオシスターズ以外とザラ、なんていうの…当ててくる…感じ…嫌いじゃない。また挑戦するから。 1100 hours. Those Takaaao sisters surprised me. I took some hits, but... how do I say it... it wasn't that bad. I'll challenge them again any day!
12:00
Play
 ヒトフタマルマル。昼食はどうします?ザラ、ちょっと新しいパスタ覚えたから、試してもいい?Rosso?Bianco?どっちが好き? 1200 hours. What would you like for lunch? I learned to make a new sort of pasta--would you want to try it? Do you prefer rosso or bianco? Red or white wine.
13:00
Play
ヒトサンマルマル。どうでした?ザラの新作、少し濃い目だから、ワインも進むでしょ?おっ…でも飲みすぎはだめ、ですから。 1300 hours. How was it? Since it has a strong flavor, it's best to drink some wine first. Oh! But don't drink too much.
14:00
Play
ヒトヨンマ…Ciao、リベ!元気してた?そう、それは何よりね。友達もたくさん出来たんだ。ええ?今度紹介して! 14--Ah, Ciao, Libe! How are you? That's good to hear. I made a lot of new friends. Eh? I'll introduce you next time!
15:00
Play
ヒトゴーマルマル。うん、レーダーでしょ?あれ、ちょっと要るかもって思ってて。「デンターン」って言うの、ここでは? 1500 hours. Oh, RADAR? Um, I think I might need it. They call it "dentaaan" here, right? Zara-class had no RADAR, which contributed to their sinking.
16:00
Play
 ヒトロクマルマ…あっ…ローマさん達だ。Ciao!あっ…はい、少し慣れてきました。色々教えてください、この艦隊のこと。 160--Ah, Roma and Littorio! Ciao! Oh... yes, I'm still getting used to it. I'm sure there's a lot you both could teach me.
17:00
Play
 ヒト七マルマル。提督、夕食はどうします?マミーヤにくりだすかって?マミーヤ!?なんだろう、バールのこと、かな? 1700 hours. Admiral, what do you want to do for dinner? You want to go to "Mamiiiya"? Mamiiiya! Is that some sort of bar?
18:00
Play
ヒトハチマルマル。ここが…バールマミーヤ…わぁ…いい匂い。あっ…はい、注文は提督と同じもので。 1800 hours. So this is Mamiiiya's Bar... wah, something smells really good. Oh, my order... I'll have what the Admiral is having.
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。提督、これもニッポンの味なんですね?素材の活かす意味では…ザラたちと…あれ!?…うっ!うっ… 1900 hours. Admiral, is thish what Japanesh food tastesh like? Making the bestsh use of raw ingredients. I should... mmm... mph!
20:00
Play
フタマルマルマル。これも美味しい…って…あれ!?ポ…ポーラ!?うそ…あれ!?提督、ごめんなさい!ちょっと! 2000 hours. This is also tasty... wait, who's that! Po... Pola!? She's here.. it can't be! Admiral, excuse me! Wait up! On March 28, 1941, during the Battle of Cape Matapan, Pola was hit by a torp, causing her to lose mobility. Regia Marina realized this at the 20:10, for which Zara and the 1st Division was dispatched as aid.
21:00
Play
 は…はっ…フタヒト…マルマル…はっ…提督すみません。いいえ、何でもありません。何でも…いいえ… *pant* 21... *pant* 00... hours. I'm so sorry, Admiral. It turned out to be nothing. Nothing... at all...
22:00
Play
 フタフタマルマル。提督、今日も疲れましたね。今日は早目に休みましょう。はい、ザラ少し…疲れました。 2200 hours. Admiral, you worked hard today. Is it alright if I turn in early? I'm just a little... tired.
23:00
Play
 フタさんマルマル。提督、今日は大変お疲れ様でした。Buona notte! 2300 hours. You've had a long day, Admiral, so don't work too late. Buona notte!

Nhân vật Sửa

Ghi chú Sửa

  • Có thể chế tạo thông qua LSC từ 25/1/2017 với FS là Pola hoặc Libeccio.
  • Phần thưởng của E-3 Sự kiện Mùa đông 2016.
  • Có thể trang bị thủy phi cơ ném bom như Zuiun hoặc Seiran Nguyên mẫu sau khi nâng cấp từ ngày 24 tháng 2 năm 2016.
  • Được nâng cấp lần 2 vào ngày 28 tháng 2 năm 2017
  • Hiện tại đang sợ hữu số giáp và hỏa lực cao nhất lớp CA

Thông tin bên lềSửa

  • Theo lịch sử thì cô không được trang bị những ống phóng ngư lôi,điều này lí giải tại sao cô có chỉ số ngư lôi bằng 0 và không thể phóng ngư lôi cuối trận .Tuy nhiên,nếu trang bị ngư lôi cho cô và/hoặc tăng chỉ số ngư lôi của cô lên qua hiện đại hóa thì cô vẫn có thể phóng ngư lôi giống như các tàu tuần dương khác.
  • Tên của cô được lấy từ tên thành phố Zara (nay là Zadar, tại Croatia).
  • Bị nhiều tàu hạm đội của Hải quân Hoàng gia Anh tấn công khi cùng phần lớn hạm đội 3 của Ý đi bảo vệ Pola trong trận Battle of Cape Matapan , cô bị dính đạn từ 2 thiết giáp hạm Warspite và Valiant cùng ngư lôi từ tàu khu trục HMS Stuart,cuối cùng bị HMS Jervis kết liễu vào lúc 02:40, 29 tháng 3 1941 cùng với gần 800 thành viên thủy thủ đoàn.
  • Lời thoại của cô ấy về tàu chị em của cô - Pola bị thất bại trong một trận chiến ( Pola bị tê liệt và rớt lại phía sau , vì thế Zara và hạm đội của cô (cùng với tàu tuần dương Fiume, và 4 khu trục hạm) lui lại để giúp đỡ cho Pola.

Xem thêmSửa

Lớp Zara
Zara
Zara Zara
Khu trục hạm

Icon HP p2 42

Icon Gun p2 36 (58)

Icon Armor p2 36 (54)

Icon Torpedo p2 0 (28)

Icon Evasion p2 33 (59)

Icon AA p2 18 (62)

Icon Aircraft p2 6

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 10 (36)

Icon Range p2 Xa

Icon Luck p2 10 (48)

Xx c

Xx c

Xx c

 · Pola
Pola Pola
Khu trục hạm

Icon HP p2 42

Icon Gun p2 35 (59)

Icon Armor p2 35 (53)

Icon Torpedo p2 0 (32)

Icon Evasion p2 32 (58)

Icon AA p2 16 (64)

Icon Aircraft p2 6

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 9 (35)

Icon Range p2 Xa

Icon Luck p2 9 (49)

Xx c

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

CA Zara 448 Full

CA Zara 448 Full Damaged

CA Zara due 496 Full

CA Zara due 496 Full Damaged

CA Zara Mackerel Pike Festival Full

CA Zara Mackerel Pike Festival Full Damaged